mã hiệu
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ký hiệu bằng chữ hoặc số: "mã hiệu" chỉ một ký hiệu, thường là sự kết hợp của chữ cái, chữ số hoặc cả hai, được dùng để đánh dấu, nhận diện hoặc phân loại một đối tượng, sản phẩm, tài liệu, hoặc thiết bị một cách duy nhất.
- Số đăng ký hoặc mã nhận dạng: Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc hành chính, "mã hiệu" có thể đồng nghĩa với số hiệu, số đăng ký, hoặc mã số dùng để quản lý, theo dõi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mỗi chiếc xe hơi đều có một mã hiệu riêng để dễ dàng quản lý. (Mỗi xe hơi có một ký hiệu riêng để quản lý dễ dàng.)
- Nhân viên kho phải ghi lại mã hiệu của từng lô hàng trước khi xuất kho. (Nhân viên kho ghi lại ký hiệu của mỗi lô hàng trước khi xuất.)
- Mã hiệu sản phẩm này cho biết nó được sản xuất vào năm 2023. (Ký hiệu sản phẩm này chỉ năm sản xuất là 2023.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mã hiệu kỹ thuật": ký hiệu dùng trong lĩnh vực kỹ thuật để định danh thiết bị, linh kiện hoặc quy trình.
- Kỹ sư cần tra cứu mã hiệu kỹ thuật của bo mạch để thay thế. (Kỹ sư cần tra ký hiệu kỹ thuật của bo mạch để thay thế.)
"mã hiệu hàng hóa": ký hiệu dùng để phân loại và quản lý hàng hóa trong thương mại.
- Mã hiệu hàng hóa giúp hệ thống kho tự động nhận diện sản phẩm. (Ký hiệu hàng hóa giúp hệ thống kho tự động nhận diện sản phẩm.)
Biến thể và từ gần giống
Mã (danh từ): ký hiệu, dấu hiệu quy ước.
- Mã số thuế là mã cá nhân của mỗi người nộp thuế.
Hiệu (danh từ): dấu hiệu, tín hiệu.
- Hiệu cờ là dấu hiệu để bắt đầu cuộc đua.
Mã số (danh từ): ký hiệu bằng chữ số.
- Mã số bưu điện giúp thư từ được chuyển đúng địa chỉ.
Từ đồng nghĩa
- Ký hiệu: dấu hiệu quy ước để biểu thị một đối tượng.
- Số hiệu: con số dùng để định danh.
- Mã nhận dạng: ký hiệu dùng để phân biệt.
Thành ngữ liên quan
- Mã hiệu riêng: ký hiệu đặc thù, không trùng lặp với bất kỳ đối tượng nào khác.
- Mỗi bộ phận trong nhà máy đều có mã hiệu riêng để tránh nhầm lẫn. (Mỗi bộ phận có ký hiệu riêng để tránh nhầm lẫn.)